logo

XE BEN HOWO TX350 ĐỘNG CƠ MAN THÙNG CAO 1.030M

Giá Bán : Liên hệ

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG


Số lượng: +


  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ HOWO TX350 HP

    Loại xe

    Xe ô tô tải tự đổ HOWO động cơ TX350HP (Xe ben 4 chân)

    Model

    • ZZ3317N326GE1

    Động cơ

    • Kiểu loại: MC07.35-50, tiêu chuẩn khí thải EURO V
    • Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử
    • 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
    • Công suất cực đại: 257 (kW/HP), 2200 (Vòng/phút)
    • Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm)
    • Dung tích xy lanh: 7360 cm3, tỷ số nén: 17:1
    • Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40 L
    • Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC
    • Máy nén khí kiểu 2 xy lanh

    Li hợp

    • Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    • Model: HW19712, loại 12 cấp có trợ lực, 12 số tiến, 2 số lùi

    Cầu trước

    • Loại HF7 (Cầu 7 tấn), phanh thường. Hệ thống lái cùng trục trước cố định

    Cầu sau

    • Loại MCP16 x 2 (Cầu dầu 16 tấn), chịu lực tốt, sức kéo tối đa được 50 tấn hàng hóa, ít hao mòn.

    Khung xe

    • Khung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 5) (mm), chassis 2 lớp dày chắc chắn, các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.

    Hệ thống lái

    • Tay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118

    Hệ thống phanh

    • Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén
    • Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
    • Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén

    Bánh xe và kiểu loại

    • La zăng: 8.5R-20, Thép 10 lỗ
    • Cỡ lốp: 12.00R-20 18PR (Lốp bố thép có săm, chịu tải tốt, phù hợp với địa hình khắc nghiệt)
    • Số lốp: 2 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng

    Cabin

    • Cabin TX thế hệ mới cao cấp, có 1 giường nằm, cabin nâng điện, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có hiển thị điện tử, tay lái điều chỉnh được, có hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, còi hơi, hệ thống điều hòa không khí tự động…

    Hệ thống nhíp

    • Nhíp trước: 11 lá, có gối đỡ cao su
    • Nhíp sau: 12 lá, hệ thống quang nhíp kép, có gối đỡ cao su

    Hệ thống nâng hạ

    • Ben đẩy đầu SUNHUNK

    Hệ thống điện

    • Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw
    • Máy phát điện 28V, 1540 W
    • Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
    • Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra

    Kích thước

    • Chiều dài cơ sở: 1800 + 3200 + 1350 (mm)
    • Vệt bánh trước: 2041 (mm)
    • Vệt bánh sau: 1860 (mm)
    • Kích thước tổng thể: 9130 x 2500 x 3500 (mm)
    • Kích thước lòng thùng hàng: 6400 x 2260 x 1030 (mm).
    • Thành thùng dày 3 mm, đáy thùng dày 4 mm. Thép siêu cường chịu lực K450. Thùng do nhà máy Sunhunk sản xuất.

    Trọng lượng

    • Trọng lượng bản thân: 13.310kg
    • Tải trọng cho phép TGGT: 16.560 kg
    • Tổng tải trọng: 31.000/30.000 kg
G

0986019101